Nghĩa của từ "language acquisition" trong tiếng Việt

"language acquisition" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

language acquisition

US /ˈlæŋ.ɡwɪdʒ ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/
UK /ˈlæŋ.ɡwɪdʒ ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/
"language acquisition" picture

Danh từ

thụ đắc ngôn ngữ, sự tiếp nhận ngôn ngữ

the process by which humans acquire the capacity to perceive and comprehend language, as well as to produce and use words and sentences to communicate

Ví dụ:
Early childhood is a critical period for language acquisition.
Thơ ấu sớm là giai đoạn quan trọng cho việc thụ đắc ngôn ngữ.
Researchers study how language acquisition differs between first and second languages.
Các nhà nghiên cứu tìm hiểu việc thụ đắc ngôn ngữ khác nhau như thế nào giữa ngôn ngữ thứ nhất và thứ hai.